Chúng ta cùng xem thử phản ứng thú vị của các bé người Mỹ khi lần đầu tiên nếm hoa quả nhiệt đới nhé.

videoinfo__video3.dkn.news||__

Tên tiếng Anh các loại quả ngoại lai (exotic fruit) nhắc đến trong video:

  • Pitaya – /pɪˈtaɪ.ə/ (also known as Dragon Fruit) : quả thanh long
Dragonfruit, Fruit, Dragon, Red, Vegetables, Organic
(Ảnh: pixabay.com)
  • Mangosteen – /ˈmæŋ.ɡə.stiːn/: quả măng cụt
Mangosteen, Fruit, Fresh, Purple
(Ảnh: pixabay.com)
  • Rambutan /ræmˈbuː.tən/: quả chôm chôm
Fruit, Tropical, Rambutan, Asian, Malaysia, Thailand
(Ảnh: pixabay.com)
  • Kiwano (African Cucumber): quả dưa leo gai
Kiwano, Pulp, Horn Cucumber, Fruit, Horn Melon
(Ảnh: pixabay.com)
  • Durian – /ˈdʊr.i.ən/: quả sầu riêng
Durian, Fruit, Tropical, Malaysia, Smelly, Thorn
(Ảnh: pixabay.com)

Thiện Nhân